DANH MỤC Trang chủ Diễn đàn Liên hệ Sơ đồ web  
Thứ Năm, 20/9/2007 9: 01: 29 P.M.
Tiếnng Việt English

                      TÌM KIẾM

                        THI TRẮC NGHIỆM LUẬT GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ ONLINE

                      THĂM DÒ Ý KIẾN
                      Bạn biết đến website Trường Cao đẳng Nghề Than - Khoáng Sản Việt Nam qua:

                      LIÊN KẾT

                      Giới thiệu

                      GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG CAO ĐẲNG THAN – KHOÁNG SẢN VIỆT NAM
                      Bản in   Gửi cho bạn bè   Phản hồi bài viết

                       

                      I. Lịch sử truyền thống

                      Trường Cao đẳng Than – Khoáng sản Việt Nam là đơn vị sự nghiệp có thu, hạch toán độc lập, trực thuộc Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam, chịu sự chỉ đạo về ngành dọc của Tổng cục dạy nghề, Bộ Lao động thương binh và xã hội.

                      Ngày 9/10/2014, Bộ trưởng Bộ LĐ-TB&XH ra Quyết định số 1304/QĐ-BLĐ-TB&XH về việc thành lập Trường Cao đẳng nghề Than – Khoáng sản Việt Nam trên cở sở sáp nhập 3 trường thuộc Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam là Trường Cao đẳng nghề mỏ Hồng Cẩm - Vinacomin, Trường Cao đẳng nghề mỏ Hữu Nghị - Vinacomin và Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Việt Bắc - Vinacomin. Trong đó:

                      - Trường Cao đẳng nghề mỏ Hồng Cẩm - Vinacomin tiền thân là Trường đào tạo lái xe mỏ được thành lập từ năm 1960 với nhiệm vụ đào tạo công nhân lái xe ô tô cho ngành mỏ. Qua các giai đoạn thay đổi tổ chức và nhiệm vụ đào tạo, đến năm 2000 Trường đào tạo nghề mỏ Hồng Cẩm được thành lập trên cơ sở sáp nhập Trường đào tạo nghề mỏ và Trường đào tạo nghề mỏ Hòn Gai, và đến năm 2006 Trường được nâng cấp thành Trường cao đẳng nghề mỏ Hồng Cẩm trực thuộc Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam.

                      - Trường Cao đẳng nghề mỏ Hữu Nghị - Vinacomin tiền thân là Trường công nhân kỹ thuật mỏ được thành lập năm 1976 thuộc Bộ Điện – Than (cũ). Đến năm 1996 Trường chuyển về trực thuộc Tổng công ty Than VN (cũ). Trải qua quá trình hoạt động và sau nhiều lần đổi tên, đến năm 2007 Trường được nâng cấp và trở thành Trường cao đẳng nghề mỏ Hữu Nghị trực thuộc Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam.

                      - Trường Cao đẳng nghề  công nghiệp Việt Bắc tiền thân là Trường công nhân kỹ thuật mỏ được thành lập năm 1975 thuộc Mỏ than Bắc Thái, năm 1991 Trường đổi tên thành Trường đào tạo nghề mỏ và xây dựng thuộc Công ty than III (nay là Tổng công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc - Vinacomin). Trải qua quá trình hoạt động và thay đổi tổ chức, từ năm 2007 Trường được đổi tên và nâng cấp thành Trường cao đẳng nghề Công nghiệp Việt Bắc trực thuộc Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam.

                      Thực hiện Quyết định số 511/QĐ-BLĐTBXH ngày 05/4/2017 của Bộ trưởng Bộ LĐ-TB&XH, Trường Cao đẳng nghề Than – Khoáng sản Việt Nam đổi tên thành Trường Cao đẳng Than – Khoáng sản Việt Nam.

                      Trong sự nghiệp đổi mới, phục vụ nền công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, Nhà trường đã phấn đấu không ngừng để đa dạng hóa và mở rộng quy mô đào tạo. Đồng thời, từng bước nâng cao chất lượng đào tạo, trở thành cơ sở đào tạo đáng tin cậy được các Doanh nghiệp, nhà máy, các cơ sở sản xuất trên toàn quốc; đặc biệt là các doanh nghiệp thuộc Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam và tỉnh Quảng Ninh ngày càng tin tưởng.

                      Thành tích Nhà trường đạt được qua các thời kỳ:

                      - Huân chương lao động hạng Ba (năm 1985);

                      - Huân chương lao động hạng Nhì (Năm 1990);

                      - Huân chương lao động hạng Nhất (Năm 1995);

                      - Huân chương độc lập hạng Ba (Năm 2005);

                      - Cờ thi đua của Thủ tướng Chính phủ (Năm 2005 – 2006);

                      - Cờ thi đua của Thủ tướng Chính phủ (Năm 2008 – 2009);

                      - Huân chương độc lập hạng Ba (Năm 2000);

                      - Huân chương độc lập hạng Nhì (Năm 2005);

                      - Huân chương độc lập hạng Nhất (Năm 2010);

                      - Cờ thi đua của Thủ tướng Chính phủ (Năm 2014 – 2015);

                      - Nhiều năm liền được Chính phủ và các Bộ, ngành: Bộ Công nghiệp, Bộ Lao động TB&XH, Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam, UBND Tỉnh Quảng Ninh tặng nhiều Bằng khen và Giấy khen, Cờ thưởng và các danh hiệu cao quý khác.

                      Trường Cao đẳng Than – Khoáng sản Việt Nam lấy mốc ngày thành lập Trường đào tạo lái xe mỏ - Công ty than Hòn Gai trước kia 20/11/1960 làm Ngày truyền thống Nhà trường. Ngày thành lập trường là ngày 09/10/2014.

                      II. Trường Cao đẳng Than – Khoáng sản Việt Nam hiện nay:

                      1.     Giới thiệu chung:

                      Trường Cao đẳng Than – Khoáng sản Việt Nam có trụ sở chính tại Số 8, Phố Chu Văn An, Phường Hồng Hải, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.

                      - Hiệu trưởng: TS.Nguyễn Quốc Tuấn

                      - Điện thoại: 0333.626.306 – FAX: 0333.626.305

                      - Website: www.caodangtkv.edu.vn

                      - Email: caodangtkv@gmail.com

                      2. Các đơn vị trực thuộc Trường:

                      - Phân hiệu đào tạo Hữu Nghị

                      + Trụ sở: TP. Uông Bí – Tỉnh Quảng Ninh

                      - Phân hiệu đào tạo Việt Bắc

                      + Trụ sở: Xã Cẩm Sơn – H.Phú Lương – Tỉnh Thái Nguyên

                      - Phân hiệu đào tạo Móng Cái

                      + Trụ sở: Tổ 3 – Khu 6 – Phường Hải Yên – TP.Móng Cái – Tỉnh Quảng Ninh

                      - Phân hiệu đào tạo Hoành Bồ

                      + Trụ sở: Khu 2 – TT.Trới – H.Hoành Bồ - Tỉnh Quảng Ninh

                      - Phân hiệu đào tạo Cẩm Phả

                      + Trụ sở: Số 156 – Đường Đặng Châu Tuệ - Khu 7B – Phường Quang Hanh – TP.Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh

                      - Trung tâm hợp tác đào tạo Hồng Cẩm

                      + Trụ sở số 1: Cẩm Tây – Cẩm Phả – Quảng Ninh

                      + Trụ sở số 2: Tổ 1 – Khu 5 – P. Hà Lầm – TP. Hạ Long – Quảng Ninh

                      - Trung tâm đào tạo và sát hạch lái xe

                      + Địa chỉ: Phường Quang Hanh – TP.Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh

                      - Trung tâm sát hạch lái xe Thái Nguyên

                      + Địa chỉ: Xã Sơn Cẩm – Huyện Phú Lương – Tỉnh Thái Nguyên

                      - Trung tâm huấn luyện an toàn lao động và đánh giá kỹ năng nghề quốc gia TKV

                      + Địa chỉ: Km 11 – Phường Quang Hanh – TP. Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh

                      - Trung tâm tuyển sinh và giới thiệu việc làm

                      + Trụ sở: Số 8 Chu Văn An – P.Hồng Hải – TP.Hạ Long – Tỉnh Quảng Ninh

                      - Trung tâm thực nghiệm và sản xuất

                      + Trụ sở: Số 8 Chu Văn An – P.Hồng Hải – TP.Hạ Long – Tỉnh Quảng Ninh

                      - Trạm Y tế.

                      + Trụ sở: Số 8 Chu Văn An – P.Hồng Hải – TP.Hạ Long – Tỉnh Quảng Ninh

                      3. Chức năng, nhiệm vụ của Nhà trường

                      - Đào tạo nghề từ trình độ sơ cấp nghề đến cao đẳng nghề các nghề theo giấy chứng nhận của Tổng cục dạy nghề bao gồm các nghề hiện nay do 03 Trường đang thực hiện (các nghề khai thác mỏ hầm lò, xây dựng mỏ, cơ điện mỏ, điện công nghiệp và dân dụng, nhiệt điện, lắp ráp máy tính, khoan, xúc, gạt, công nghệ ô tô, sàng tuyển, bốc rót, cơ khí, hàn, nguội, vận tải đường sắt và đường thủy, đóng tàu, sản xuất vật liệu nổ công nghiệp, luyện kim màu, kỹ thuật lò hơi, tuabin, vận hành điện trong nhà máy điện, kinh tế, kế toán, tin học, ngoại ngữ, dịch vụ du lịch, nhà hàng, khách sạn, nấu ăn, lái xe…).

                      - Tham gia đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề; kiểm tra nâng bậc thợ cho các doanh nghiệp trong và ngoài ngành.

                      - Đào tạo, bồi dưỡng trình độ sư phạm dạy nghề cho giáo viên thuộc các cơ sở dạy nghề. Đào tạo bồi dưỡng cán bộ chỉ huy sản xuất cho các đơn vị trong và ngoài ngành.

                      - Tổ chức đánh giá kỹ năng nghề theo Bộ tiêu chuẩn quốc gia cho công nhân kỹ thuật.

                      - Liên kết với các cơ sở đào tạo trong và ngoài nước tổ chức đào tạo bậc đại học, dạy nghề, bồi dưỡng nghề và đào tạo các trình độ theo yêu cầu.

                      - Thực hiện các dịch vụ khoa học kỹ thuật và công nghệ phục vụ ngành than – khoáng sản và ngành kinh tế khác. Nghiên cứu ứng dụng, thực nghiệm sản xuất, chuyển giao công nghệ, tư vấn nghề nghiệp, giới thiệu việc làm, tham gia đào tạo xuất khẩu lao động, tổ chức du học cho học sinh theo quy định. Hợp tác với các đơn vị sản xuất trong ngành để khai thác, chế biến, kinh doanh than – khoáng sản.

                      - Thực hiện các nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật.

                      III. Mục tiêu đào tạo của Nhà trường:

                      1. Mục tiêu chung:

                      Đào tạo nhân lực kỹ thuật trực tiếp trong sản xuất, dịch vụ ở 3 cấp trình độ (sơ cấp nghề, trung cấp nghề, cao đẳng nghề), đảm bảo người học sau khi học xong có năng lực thực hành nghề tương xứng với trình độ đào tạo, có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, ý thức kỷ luật, tác phong công nghiệp, có sức khoẻ nhằm tạo điều kiện cho người học nghề sau khi tốt nghiệp có khả năng tìm việc làm, tự tạo việc làm hoặc học lên trình độ cao hơn, đáp ứng yêu cầu của sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

                      2. Mục tiêu cụ thể (Tên nghề, quy mô đào tạo, trình độ đào tạo, thời gian đào tạo):

                      TT

                      Tên nghề

                      và trình độ đào tạo

                      Thời gian đào tạo (tháng)

                      Dự kiến tuyển sinh đến năm 2019

                      2015

                      2016

                      2017

                      2018

                      2019

                      I

                      Cao đẳng nghề

                       

                      1780

                      1780

                      2160

                      2310

                      2520

                      1

                      Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò

                      36

                      120

                      120

                      150

                      150

                      180

                      2

                      Kỹ thuật xây dựng mỏ hầm lò

                      36

                      80

                      80

                      90

                      120

                      120

                      2

                      Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò

                      36

                      80

                      80

                      90

                      120

                      120

                      3

                      Điện dân dụng

                      36

                      120

                      120

                      150

                      150

                      180

                      4

                      Điện công nghiệp

                      36

                      120

                      120

                      150

                      150

                      180

                      5

                      Kế toán doanh nghiệp

                      36

                      150

                      150

                      180

                      180

                      180

                      6

                      Hàn

                      36

                      120

                      120

                      150

                      150

                      150

                      7

                      Công nghệ ô tô

                      36

                      90

                      90

                      120

                      120

                      150

                      8

                      Vận hành điện trong nhà máy điện

                      36

                      80

                      80

                      90

                      120

                      120

                      9

                      Kỹ thuật chế biến món ăn

                      36

                      80

                      80

                      90

                      120

                      120

                      10

                      Quản trị doanh nghiệp

                      36

                      150

                      150

                      180

                      180

                      180

                      11

                      Khoan nổ mìn

                      36

                      120

                      120

                      150

                      150

                      180

                      12

                      Công nghệ chế tạo vỏ tàu

                      36

                      80

                      80

                      90

                      120

                      120

                      13

                      Vận hành TB sàng tuyển

                      36

                      120

                      120

                      150

                      150

                      180

                      14

                      Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp

                      máy tính

                      36

                      150

                      150

                      180

                      180

                      180

                      15

                      Kỹ thuật giám định khối lượng, chất lượng than

                      36

                      120

                      120

                      150

                      150

                      180

                      II

                      Trung cấp nghề

                      9190

                      9240

                      10000

                      9980

                      9790

                      9190

                      1

                      Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò

                      18

                      3500

                      3500

                      3600

                      3400

                      3200

                      2

                      Kỹ thuật xây dựng mỏ hầm lò

                      24

                      1400

                      1500

                      1300

                      1200

                      1200

                      2

                      Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò

                      18

                      950

                      900

                      900

                      850

                      800

                      3

                      Điện dân dụng

                      24

                      120

                      120

                      150

                      150

                      180

                      4

                      Điện công nghiệp

                      24

                      120

                      120

                      150

                      150

                      180

                      5

                      Kế toán doanh nghiệp

                      24

                      150

                      150

                      180

                      180

                      180

                      6

                      Hàn

                      24

                      120

                      120

                      150

                      150

                      150

                      7

                      Công nghệ ô tô

                      24

                      120

                      120

                      150

                      150

                      150

                      8

                      Vận hành điện trong nhà máy điện

                      24

                      80

                      80

                      90

                      120

                      120

                      9

                      Kỹ thuật chế biến món ăn

                      24

                      120

                      120

                      150

                      150

                      150

                      10

                      Quản trị doanh nghiệp

                      24

                      80

                      80

                      90

                      120

                      120

                      11

                      Khoan nổ mìn

                      24

                      150

                      150

                      180

                      180

                      180

                      12

                      Công nghệ chế tạo vỏ tàu

                      24

                      80

                      80

                      90

                      120

                      120

                      13

                      Vận hành TB sàng tuyển

                      24

                      150

                      150

                      180

                      180

                      180

                      14

                      KT giám định khối lượng, chất lượng than

                      24

                      150

                      150

                      180

                      180

                      180

                      15

                      Vận hành máy xúc thủy lực

                      24

                      80

                      80

                      90

                      120

                      120

                      16

                      Vận hành máy gạt

                      24

                      80

                      80

                      90

                      120

                      120

                      17

                      Vận hành máy xúc điện

                      24

                      40

                      40

                      80

                      80

                      80

                      18

                      Vận hành máy khoan xoay cầu

                      24

                      40

                      40

                      80

                      80

                      80

                      19

                      Vận hành máy khoan đập cáp

                      24

                      40

                      40

                      80

                      80

                      80

                      20

                      Văn thư hành chính

                      24

                      120

                      120

                      150

                      150

                      150

                      21

                      Kỹ thuật xây dựng

                      24

                      120

                      120

                      150

                      150

                      150

                      22

                      Công nghệ chế tạo vỏ tàu

                      24

                      40

                      40

                      80

                      80

                      80

                      23

                      Cắt gọt kim loại

                      24

                      80

                      80

                      90

                      120

                      120

                      24

                      Kỹ thuật tua bin

                      24

                      40

                      40

                      80

                      80

                      80

                      25

                      Kỹ thuật lò hơi

                      24

                      40

                      40

                      80

                      80

                      80

                      26

                      Nguội sửa chữa

                      24

                      120

                      120

                      150

                      150

                      150

                      27

                      Luyện kim màu

                      24

                      80

                      80

                      90

                      120

                      120

                      28

                      Tuyển khoáng

                      24

                      80

                      80

                      90

                      120

                      120

                      29

                      Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp

                      máy tính

                      24

                      120

                      120

                      150

                      150

                      150

                      30

                      Vận hành tời trục

                      24

                      120

                      120

                      150

                      150

                      150

                      31

                      Vận hành máy xúc mỏ hầm lò

                      24

                      150

                      150

                      180

                      180

                      180

                      32

                      Vận hành cẩu trục

                      24

                      80

                      80

                      90

                      120

                      120

                      33

                      Vận hành máng cào - băng tải

                      24

                      150

                      150

                      180

                      180

                      180

                      34

                      Vận hành máy nén khí

                      24

                      80

                      80

                      90

                      120

                      120

                      35

                      Vận hành nồi hơi

                      24

                      80

                      80

                      90

                      120

                      120

                      36

                      SX vật liệu nổ công nghiệp

                      24

                      120

                      120

                      150

                      150

                      150

                      III

                      Sơ cấp nghề

                       

                      3910

                      3910

                      4680

                      5270

                      5750

                      1

                      Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò

                      6

                      250

                      250

                      300

                      350

                      350

                      2

                      Kỹ thuật xây dựng mỏ hầm lò

                      6

                      120

                      120

                      150

                      150

                      180

                      2

                      Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò

                      6

                      150

                      150

                      180

                      180

                      180

                      3

                      Điện dân dụng

                      9

                      150

                      150

                      180

                      180

                      180

                      4

                      Điện công nghiệp

                      9

                      120

                      120

                      150

                      150

                      180

                      5

                      Kế toán doanh nghiệp

                      9

                      120

                      120

                      150

                      150

                      180

                      6

                      Hàn

                      6

                      80

                      80

                      90

                      120

                      120

                      7

                      Công nghệ ô tô

                      9

                      80

                      80

                      90

                      120

                      120

                      8

                      Vận hành điện trong nhà máy điện

                      9

                      80

                      80

                      90

                      120

                      120

                      9

                      Kỹ thuật chế biến món ăn

                      9

                      120

                      120

                      150

                      150

                      180

                      10

                      Quản trị doanh nghiệp

                      9

                      120

                      120

                      150

                      150

                      180

                      11

                      Khoan nổ mìn

                      6

                      80

                      80

                      90

                      120

                      120

                      12

                      Công nghệ chế tạo vỏ tàu

                      9

                      80

                      80

                      90

                      120

                      120

                      13

                      Vận hành TB sàng tuyển

                      9

                      120

                      120

                      150

                      150

                      180

                      14

                      KT giám định khối lượng, chất lượng than

                      9

                      120

                      120

                      150

                      150

                      180

                      15

                      Vận hành máy xúc thủy lực

                      9

                      80

                      80

                      90

                      120

                      120

                      16

                      Vận hành máy gạt

                      9

                      80

                      80

                      90

                      120

                      120

                      17

                      Vận hành máy xúc điện

                      9

                      80

                      80

                      90

                      120

                      120

                      18

                      Vận hành máy khoan xoay cầu

                      9

                      80

                      80

                      90

                      120

                      120

                      19

                      Vận hành máy khoan đập cáp

                      9

                      80

                      80

                      90

                      120

                      120

                      20

                      Văn thư hành chính

                      6

                      120

                      120

                      150

                      150

                      180

                      21

                      Kỹ thuật xây dựng

                      6

                      120

                      120

                      150

                      150

                      180

                      22

                      Công nghệ chế tạo vỏ tàu

                      9

                      80

                      80

                      90

                      120

                      120

                      23

                      Cắt gọt kim loại

                      9

                      120

                      120

                      150

                      150

                      180

                      24

                      Kỹ thuật tua bin

                      9

                      80

                      80

                      90

                      120

                      120

                      25

                      Kỹ thuật lò hơi

                      9

                      80

                      80

                      90

                      120

                      120

                      26

                      Nguội sửa chữa

                      9

                      80

                      80

                      90

                      120

                      120

                      27

                      Luyện kim màu

                      9

                      80

                      80

                      90

                      120

                      120

                      28

                      Tuyển khoáng

                      9

                      120

                      120

                      150

                      150

                      180

                      29

                      Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp

                      máy tính

                      6

                      120

                      120

                      150

                      150

                      180

                      30

                      Vận hành tời trục

                      6

                      120

                      120

                      150

                      150

                      180

                      31

                      Vận hành máy xúc mỏ hầm lò

                      9

                      120

                      120

                      150

                      150

                      180

                      32

                      Vận hành cẩu trục

                      6

                      80

                      80

                      90

                      120

                      120

                      33

                      Vận hành máng cào - băng tải

                      6

                      120

                      120

                      150

                      150

                      180

                      34

                      Vận hành máy nén khí

                      6

                      80

                      80

                      90

                      120

                      120

                      35

                      Vận hành nồi hơi

                      6

                      80

                      80

                      90

                      120

                      120

                      36

                      SX vật liệu nổ công nghiệp

                      9

                      120

                      120

                      150

                      150

                      180

                       

                       

                      GÓC NGƯỜI DÙNG
                      Mã sinh viên:
                      Mật khẩu:
                      Quên mật khẩu?

                      LỊCH THI
                      CHECK MAIL
                      THÔNG TIN NỘI BỘ

                      Tin nổi bật
                      Thông báo kết quả đánh giá kỹ năng nghề kỳ X-2017

                      Thông báo kết quả đánh giá kỹ năng nghề kỳ IX-2017

                      Hội nghị Tiếp tục thực hiện một số giải pháp nhằm tăng cường đào tạo, thu hút người lao động làm việc trong hầm lò

                      Thông báo kết quả đánh giá kỹ năng nghề kỳ VIII-2017

                      Thông báo kết quả đánh giá kỹ năng nghề kỳ VII-2017

                      Sơ kết 6 tháng đầu năm, triển khai nhiệm vụ 6 tháng cuối năm 2017

                      Thông báo kết quả kỳ đánh giá Kỹ năng nghề Quốc gia - Kỳ VI năm 2017

                      Thông báo kết quả kỳ đánh giá Kỹ năng nghề Quốc gia - Kỳ V năm 2017

                      Hội thi thợ giỏi cấp Tập đoàn lần thứ 10 năm 20117.

                      Thông báo kết quả kỳ đánh giá Kỹ năng nghề Quốc gia - Kỳ IV năm 2017

                      Thông báo kết quả kiểm tra kiến thức, kiểm tra thực hành trong kỳ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia

                      Thông báo kết quả kiểm tra kiến thức, kiểm tra thực hành trong kỳ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia

                      TB 469 V/v tuyển dụng lao động cử đi học nghề Kỹ thuật Khai thác mỏ hầm lò

                      Thông báo tuyển sinh năm 2017

                      THÔNG BÁO TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ, CẤP CHỨNG CHỈ KỸ NĂNG NGHỀ QUỐC GIA

                      Trường Cao đẳng nghề Than – Khoáng sản Việt Nam: Đổi mới sau tái cơ cấu

                      Trường Cao đẳng nghề Than – Khoáng sản Việt Nam: Nâng cao chất lượng đào tạo đáp ứng nhu cầu xã hội

                      Hát về Trường Cao Đẳng Nghề Than - Khoáng Sản Việt Nam

                      Khúc Hát Trường Cao Đẳng Nghề Than - Khoáng Sản Việt Nam

                      Tự hào Trường Cao Đẳng Nghề Than - Khoáng Sản Việt Nam

                      Tấm gương học sinh vượt khó học giỏi

                      Đại hội Đảng bộ Trường CĐ Nghề Than – Khoáng sản VN

                      Trường cao đẳng nghề Than - Khoáng sản Việt Nam - Sự lựa chọn cho tương lai

                      Hội nghị nâng cao năng lực tuyển sinh và đào tạo lái xe

                      Đại hội công nhân viên chức năm 2015

                      Sơ đồ cơ cấu bộ máy tổ chức