DANH MỤC Trang chủ Diễn đàn Liên hệ Sơ đồ web  
Thứ Năm, 20/9/2007 9: 01: 29 P.M.
Tiếnng Việt English

                    TÌM KIẾM

                      THI TRẮC NGHIỆM LUẬT GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ ONLINE

                    THĂM DÒ Ý KIẾN
                    Bạn biết đến website Trường Cao đẳng Nghề Than - Khoáng Sản Việt Nam qua:

                    LIÊN KẾT

                    Giới thiệu

                    GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG CAO ĐẲNG THAN – KHOÁNG SẢN VIỆT NAM
                    Bản in   Gửi cho bạn bè   Phản hồi bài viết

                     

                    I. Lịch sử truyền thống

                    Trường Cao đẳng Than – Khoáng sản Việt Nam là đơn vị sự nghiệp có thu, hạch toán độc lập, trực thuộc Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam, chịu sự chỉ đạo về ngành dọc của Tổng cục dạy nghề, Bộ Lao động thương binh và xã hội.

                    Ngày 9/10/2014, Bộ trưởng Bộ LĐ-TB&XH ra Quyết định số 1304/QĐ-BLĐ-TB&XH về việc thành lập Trường Cao đẳng nghề Than – Khoáng sản Việt Nam trên cở sở sáp nhập 3 trường thuộc Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam là Trường Cao đẳng nghề mỏ Hồng Cẩm - Vinacomin, Trường Cao đẳng nghề mỏ Hữu Nghị - Vinacomin và Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Việt Bắc - Vinacomin. Trong đó:

                    - Trường Cao đẳng nghề mỏ Hồng Cẩm - Vinacomin tiền thân là Trường đào tạo lái xe mỏ được thành lập từ năm 1960 với nhiệm vụ đào tạo công nhân lái xe ô tô cho ngành mỏ. Qua các giai đoạn thay đổi tổ chức và nhiệm vụ đào tạo, đến năm 2000 Trường đào tạo nghề mỏ Hồng Cẩm được thành lập trên cơ sở sáp nhập Trường đào tạo nghề mỏ và Trường đào tạo nghề mỏ Hòn Gai, và đến năm 2006 Trường được nâng cấp thành Trường cao đẳng nghề mỏ Hồng Cẩm trực thuộc Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam.

                    - Trường Cao đẳng nghề mỏ Hữu Nghị - Vinacomin tiền thân là Trường công nhân kỹ thuật mỏ được thành lập năm 1976 thuộc Bộ Điện – Than (cũ). Đến năm 1996 Trường chuyển về trực thuộc Tổng công ty Than VN (cũ). Trải qua quá trình hoạt động và sau nhiều lần đổi tên, đến năm 2007 Trường được nâng cấp và trở thành Trường cao đẳng nghề mỏ Hữu Nghị trực thuộc Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam.

                    - Trường Cao đẳng nghề  công nghiệp Việt Bắc tiền thân là Trường công nhân kỹ thuật mỏ được thành lập năm 1975 thuộc Mỏ than Bắc Thái, năm 1991 Trường đổi tên thành Trường đào tạo nghề mỏ và xây dựng thuộc Công ty than III (nay là Tổng công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc - Vinacomin). Trải qua quá trình hoạt động và thay đổi tổ chức, từ năm 2007 Trường được đổi tên và nâng cấp thành Trường cao đẳng nghề Công nghiệp Việt Bắc trực thuộc Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam.

                    Thực hiện Quyết định số 511/QĐ-BLĐTBXH ngày 05/4/2017 của Bộ trưởng Bộ LĐ-TB&XH, Trường Cao đẳng nghề Than – Khoáng sản Việt Nam đổi tên thành Trường Cao đẳng Than – Khoáng sản Việt Nam.

                    Trong sự nghiệp đổi mới, phục vụ nền công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, Nhà trường đã phấn đấu không ngừng để đa dạng hóa và mở rộng quy mô đào tạo. Đồng thời, từng bước nâng cao chất lượng đào tạo, trở thành cơ sở đào tạo đáng tin cậy được các Doanh nghiệp, nhà máy, các cơ sở sản xuất trên toàn quốc; đặc biệt là các doanh nghiệp thuộc Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam và tỉnh Quảng Ninh ngày càng tin tưởng.

                    Thành tích Nhà trường đạt được qua các thời kỳ:

                    - Huân chương lao động hạng Ba (năm 1985);

                    - Huân chương lao động hạng Nhì (Năm 1990);

                    - Huân chương lao động hạng Nhất (Năm 1995);

                    - Huân chương độc lập hạng Ba (Năm 2005);

                    - Cờ thi đua của Thủ tướng Chính phủ (Năm 2005 – 2006);

                    - Cờ thi đua của Thủ tướng Chính phủ (Năm 2008 – 2009);

                    - Huân chương độc lập hạng Ba (Năm 2000);

                    - Huân chương độc lập hạng Nhì (Năm 2005);

                    - Huân chương độc lập hạng Nhất (Năm 2010);

                    - Cờ thi đua của Thủ tướng Chính phủ (Năm 2014 – 2015);

                    - Nhiều năm liền được Chính phủ và các Bộ, ngành: Bộ Công nghiệp, Bộ Lao động TB&XH, Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam, UBND Tỉnh Quảng Ninh tặng nhiều Bằng khen và Giấy khen, Cờ thưởng và các danh hiệu cao quý khác.

                    Trường Cao đẳng Than – Khoáng sản Việt Nam lấy mốc ngày thành lập Trường đào tạo lái xe mỏ - Công ty than Hòn Gai trước kia 20/11/1960 làm Ngày truyền thống Nhà trường. Ngày thành lập trường là ngày 09/10/2014.

                    II. Trường Cao đẳng Than – Khoáng sản Việt Nam hiện nay:

                    1.     Giới thiệu chung:

                    Trường Cao đẳng Than – Khoáng sản Việt Nam có trụ sở chính tại Số 8, Phố Chu Văn An, Phường Hồng Hải, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.

                    - Hiệu trưởng: TS.Nguyễn Quốc Tuấn

                    - Điện thoại: 0333.626.306 – FAX: 0333.626.305

                    - Website: www.caodangtkv.edu.vn

                    - Email: caodangtkv@gmail.com

                    2. Các đơn vị trực thuộc Trường:

                    - Phân hiệu đào tạo Hữu Nghị

                    + Trụ sở: TP. Uông Bí – Tỉnh Quảng Ninh

                    - Phân hiệu đào tạo Việt Bắc

                    + Trụ sở: Xã Cẩm Sơn – H.Phú Lương – Tỉnh Thái Nguyên

                    - Phân hiệu đào tạo Móng Cái

                    + Trụ sở: Tổ 3 – Khu 6 – Phường Hải Yên – TP.Móng Cái – Tỉnh Quảng Ninh

                    - Phân hiệu đào tạo Hoành Bồ

                    + Trụ sở: Khu 2 – TT.Trới – H.Hoành Bồ - Tỉnh Quảng Ninh

                    - Phân hiệu đào tạo Cẩm Phả

                    + Trụ sở: Số 156 – Đường Đặng Châu Tuệ - Khu 7B – Phường Quang Hanh – TP.Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh

                    - Trung tâm hợp tác đào tạo Hồng Cẩm

                    + Trụ sở số 1: Cẩm Tây – Cẩm Phả – Quảng Ninh

                    + Trụ sở số 2: Tổ 1 – Khu 5 – P. Hà Lầm – TP. Hạ Long – Quảng Ninh

                    - Trung tâm đào tạo và sát hạch lái xe

                    + Địa chỉ: Phường Quang Hanh – TP.Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh

                    - Trung tâm sát hạch lái xe Thái Nguyên

                    + Địa chỉ: Xã Sơn Cẩm – Huyện Phú Lương – Tỉnh Thái Nguyên

                    - Trung tâm huấn luyện an toàn lao động và đánh giá kỹ năng nghề quốc gia TKV

                    + Địa chỉ: Km 11 – Phường Quang Hanh – TP. Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh

                    - Trung tâm tuyển sinh và giới thiệu việc làm

                    + Trụ sở: Số 8 Chu Văn An – P.Hồng Hải – TP.Hạ Long – Tỉnh Quảng Ninh

                    - Trung tâm thực nghiệm và sản xuất

                    + Trụ sở: Số 8 Chu Văn An – P.Hồng Hải – TP.Hạ Long – Tỉnh Quảng Ninh

                    - Trạm Y tế.

                    + Trụ sở: Số 8 Chu Văn An – P.Hồng Hải – TP.Hạ Long – Tỉnh Quảng Ninh

                    3. Chức năng, nhiệm vụ của Nhà trường

                    - Đào tạo nghề từ trình độ sơ cấp nghề đến cao đẳng nghề các nghề theo giấy chứng nhận của Tổng cục dạy nghề bao gồm các nghề hiện nay do 03 Trường đang thực hiện (các nghề khai thác mỏ hầm lò, xây dựng mỏ, cơ điện mỏ, điện công nghiệp và dân dụng, nhiệt điện, lắp ráp máy tính, khoan, xúc, gạt, công nghệ ô tô, sàng tuyển, bốc rót, cơ khí, hàn, nguội, vận tải đường sắt và đường thủy, đóng tàu, sản xuất vật liệu nổ công nghiệp, luyện kim màu, kỹ thuật lò hơi, tuabin, vận hành điện trong nhà máy điện, kinh tế, kế toán, tin học, ngoại ngữ, dịch vụ du lịch, nhà hàng, khách sạn, nấu ăn, lái xe…).

                    - Tham gia đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề; kiểm tra nâng bậc thợ cho các doanh nghiệp trong và ngoài ngành.

                    - Đào tạo, bồi dưỡng trình độ sư phạm dạy nghề cho giáo viên thuộc các cơ sở dạy nghề. Đào tạo bồi dưỡng cán bộ chỉ huy sản xuất cho các đơn vị trong và ngoài ngành.

                    - Tổ chức đánh giá kỹ năng nghề theo Bộ tiêu chuẩn quốc gia cho công nhân kỹ thuật.

                    - Liên kết với các cơ sở đào tạo trong và ngoài nước tổ chức đào tạo bậc đại học, dạy nghề, bồi dưỡng nghề và đào tạo các trình độ theo yêu cầu.

                    - Thực hiện các dịch vụ khoa học kỹ thuật và công nghệ phục vụ ngành than – khoáng sản và ngành kinh tế khác. Nghiên cứu ứng dụng, thực nghiệm sản xuất, chuyển giao công nghệ, tư vấn nghề nghiệp, giới thiệu việc làm, tham gia đào tạo xuất khẩu lao động, tổ chức du học cho học sinh theo quy định. Hợp tác với các đơn vị sản xuất trong ngành để khai thác, chế biến, kinh doanh than – khoáng sản.

                    - Thực hiện các nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật.

                    III. Mục tiêu đào tạo của Nhà trường:

                    1. Mục tiêu chung:

                    Đào tạo nhân lực kỹ thuật trực tiếp trong sản xuất, dịch vụ ở 3 cấp trình độ (sơ cấp nghề, trung cấp nghề, cao đẳng nghề), đảm bảo người học sau khi học xong có năng lực thực hành nghề tương xứng với trình độ đào tạo, có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, ý thức kỷ luật, tác phong công nghiệp, có sức khoẻ nhằm tạo điều kiện cho người học nghề sau khi tốt nghiệp có khả năng tìm việc làm, tự tạo việc làm hoặc học lên trình độ cao hơn, đáp ứng yêu cầu của sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

                    2. Mục tiêu cụ thể (Tên nghề, quy mô đào tạo, trình độ đào tạo, thời gian đào tạo):

                    TT

                    Tên nghề

                    và trình độ đào tạo

                    Thời gian đào tạo (tháng)

                    Dự kiến tuyển sinh đến năm 2019

                    2015

                    2016

                    2017

                    2018

                    2019

                    I

                    Cao đẳng nghề

                     

                    1780

                    1780

                    2160

                    2310

                    2520

                    1

                    Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò

                    36

                    120

                    120

                    150

                    150

                    180

                    2

                    Kỹ thuật xây dựng mỏ hầm lò

                    36

                    80

                    80

                    90

                    120

                    120

                    2

                    Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò

                    36

                    80

                    80

                    90

                    120

                    120

                    3

                    Điện dân dụng

                    36

                    120

                    120

                    150

                    150

                    180

                    4

                    Điện công nghiệp

                    36

                    120

                    120

                    150

                    150

                    180

                    5

                    Kế toán doanh nghiệp

                    36

                    150

                    150

                    180

                    180

                    180

                    6

                    Hàn

                    36

                    120

                    120

                    150

                    150

                    150

                    7

                    Công nghệ ô tô

                    36

                    90

                    90

                    120

                    120

                    150

                    8

                    Vận hành điện trong nhà máy điện

                    36

                    80

                    80

                    90

                    120

                    120

                    9

                    Kỹ thuật chế biến món ăn

                    36

                    80

                    80

                    90

                    120

                    120

                    10

                    Quản trị doanh nghiệp

                    36

                    150

                    150

                    180

                    180

                    180

                    11

                    Khoan nổ mìn

                    36

                    120

                    120

                    150

                    150

                    180

                    12

                    Công nghệ chế tạo vỏ tàu

                    36

                    80

                    80

                    90

                    120

                    120

                    13

                    Vận hành TB sàng tuyển

                    36

                    120

                    120

                    150

                    150

                    180

                    14

                    Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp

                    máy tính

                    36

                    150

                    150

                    180

                    180

                    180

                    15

                    Kỹ thuật giám định khối lượng, chất lượng than

                    36

                    120

                    120

                    150

                    150

                    180

                    II

                    Trung cấp nghề

                    9190

                    9240

                    10000

                    9980

                    9790

                    9190

                    1

                    Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò

                    18

                    3500

                    3500

                    3600

                    3400

                    3200

                    2

                    Kỹ thuật xây dựng mỏ hầm lò

                    24

                    1400

                    1500

                    1300

                    1200

                    1200

                    2

                    Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò

                    18

                    950

                    900

                    900

                    850

                    800

                    3

                    Điện dân dụng

                    24

                    120

                    120

                    150

                    150

                    180

                    4

                    Điện công nghiệp

                    24

                    120

                    120

                    150

                    150

                    180

                    5

                    Kế toán doanh nghiệp

                    24

                    150

                    150

                    180

                    180

                    180

                    6

                    Hàn

                    24

                    120

                    120

                    150

                    150

                    150

                    7

                    Công nghệ ô tô

                    24

                    120

                    120

                    150

                    150

                    150

                    8

                    Vận hành điện trong nhà máy điện

                    24

                    80

                    80

                    90

                    120

                    120

                    9

                    Kỹ thuật chế biến món ăn

                    24

                    120

                    120

                    150

                    150

                    150

                    10

                    Quản trị doanh nghiệp

                    24

                    80

                    80

                    90

                    120

                    120

                    11

                    Khoan nổ mìn

                    24

                    150

                    150

                    180

                    180

                    180

                    12

                    Công nghệ chế tạo vỏ tàu

                    24

                    80

                    80

                    90

                    120

                    120

                    13

                    Vận hành TB sàng tuyển

                    24

                    150

                    150

                    180

                    180

                    180

                    14

                    KT giám định khối lượng, chất lượng than

                    24

                    150

                    150

                    180

                    180

                    180

                    15

                    Vận hành máy xúc thủy lực

                    24

                    80

                    80

                    90

                    120

                    120

                    16

                    Vận hành máy gạt

                    24

                    80

                    80

                    90

                    120

                    120

                    17

                    Vận hành máy xúc điện

                    24

                    40

                    40

                    80

                    80

                    80

                    18

                    Vận hành máy khoan xoay cầu

                    24

                    40

                    40

                    80

                    80

                    80

                    19

                    Vận hành máy khoan đập cáp

                    24

                    40

                    40

                    80

                    80

                    80

                    20

                    Văn thư hành chính

                    24

                    120

                    120

                    150

                    150

                    150

                    21

                    Kỹ thuật xây dựng

                    24

                    120

                    120

                    150

                    150

                    150

                    22

                    Công nghệ chế tạo vỏ tàu

                    24

                    40

                    40

                    80

                    80

                    80

                    23

                    Cắt gọt kim loại

                    24

                    80

                    80

                    90

                    120

                    120

                    24

                    Kỹ thuật tua bin

                    24

                    40

                    40

                    80

                    80

                    80

                    25

                    Kỹ thuật lò hơi

                    24

                    40

                    40

                    80

                    80

                    80

                    26

                    Nguội sửa chữa

                    24

                    120

                    120

                    150

                    150

                    150

                    27

                    Luyện kim màu

                    24

                    80

                    80

                    90

                    120

                    120

                    28

                    Tuyển khoáng

                    24

                    80

                    80

                    90

                    120

                    120

                    29

                    Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp

                    máy tính

                    24

                    120

                    120

                    150

                    150

                    150

                    30

                    Vận hành tời trục

                    24

                    120

                    120

                    150

                    150

                    150

                    31

                    Vận hành máy xúc mỏ hầm lò

                    24

                    150

                    150

                    180

                    180

                    180

                    32

                    Vận hành cẩu trục

                    24

                    80

                    80

                    90

                    120

                    120

                    33

                    Vận hành máng cào - băng tải

                    24

                    150

                    150

                    180

                    180

                    180

                    34

                    Vận hành máy nén khí

                    24

                    80

                    80

                    90

                    120

                    120

                    35

                    Vận hành nồi hơi

                    24

                    80

                    80

                    90

                    120

                    120

                    36

                    SX vật liệu nổ công nghiệp

                    24

                    120

                    120

                    150

                    150

                    150

                    III

                    Sơ cấp nghề

                     

                    3910

                    3910

                    4680

                    5270

                    5750

                    1

                    Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò

                    6

                    250

                    250

                    300

                    350

                    350

                    2

                    Kỹ thuật xây dựng mỏ hầm lò

                    6

                    120

                    120

                    150

                    150

                    180

                    2

                    Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò

                    6

                    150

                    150

                    180

                    180

                    180

                    3

                    Điện dân dụng

                    9

                    150

                    150

                    180

                    180

                    180

                    4

                    Điện công nghiệp

                    9

                    120

                    120

                    150

                    150

                    180

                    5

                    Kế toán doanh nghiệp

                    9

                    120

                    120

                    150

                    150

                    180

                    6

                    Hàn

                    6

                    80

                    80

                    90

                    120

                    120

                    7

                    Công nghệ ô tô

                    9

                    80

                    80

                    90

                    120

                    120

                    8

                    Vận hành điện trong nhà máy điện

                    9

                    80

                    80

                    90

                    120

                    120

                    9

                    Kỹ thuật chế biến món ăn

                    9

                    120

                    120

                    150

                    150

                    180

                    10

                    Quản trị doanh nghiệp

                    9

                    120

                    120

                    150

                    150

                    180

                    11

                    Khoan nổ mìn

                    6

                    80

                    80

                    90

                    120

                    120

                    12

                    Công nghệ chế tạo vỏ tàu

                    9

                    80

                    80

                    90

                    120

                    120

                    13

                    Vận hành TB sàng tuyển

                    9

                    120

                    120

                    150

                    150

                    180

                    14

                    KT giám định khối lượng, chất lượng than

                    9

                    120

                    120

                    150

                    150

                    180

                    15

                    Vận hành máy xúc thủy lực

                    9

                    80

                    80

                    90

                    120

                    120

                    16

                    Vận hành máy gạt

                    9

                    80

                    80

                    90

                    120

                    120

                    17

                    Vận hành máy xúc điện

                    9

                    80

                    80

                    90

                    120

                    120

                    18

                    Vận hành máy khoan xoay cầu

                    9

                    80

                    80

                    90

                    120

                    120

                    19

                    Vận hành máy khoan đập cáp

                    9

                    80

                    80

                    90

                    120

                    120

                    20

                    Văn thư hành chính

                    6

                    120

                    120

                    150

                    150

                    180

                    21

                    Kỹ thuật xây dựng

                    6

                    120

                    120

                    150

                    150

                    180

                    22

                    Công nghệ chế tạo vỏ tàu

                    9

                    80

                    80

                    90

                    120

                    120

                    23

                    Cắt gọt kim loại

                    9

                    120

                    120

                    150

                    150

                    180

                    24

                    Kỹ thuật tua bin

                    9

                    80

                    80

                    90

                    120

                    120

                    25

                    Kỹ thuật lò hơi

                    9

                    80

                    80

                    90

                    120

                    120

                    26

                    Nguội sửa chữa

                    9

                    80

                    80

                    90

                    120

                    120

                    27

                    Luyện kim màu

                    9

                    80

                    80

                    90

                    120

                    120

                    28

                    Tuyển khoáng

                    9

                    120

                    120

                    150

                    150

                    180

                    29

                    Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp

                    máy tính

                    6

                    120

                    120

                    150

                    150

                    180

                    30

                    Vận hành tời trục

                    6

                    120

                    120

                    150

                    150

                    180

                    31

                    Vận hành máy xúc mỏ hầm lò

                    9

                    120

                    120

                    150

                    150

                    180

                    32

                    Vận hành cẩu trục

                    6

                    80

                    80

                    90

                    120

                    120

                    33

                    Vận hành máng cào - băng tải

                    6

                    120

                    120

                    150

                    150

                    180

                    34

                    Vận hành máy nén khí

                    6

                    80

                    80

                    90

                    120

                    120

                    35

                    Vận hành nồi hơi

                    6

                    80

                    80

                    90

                    120

                    120

                    36

                    SX vật liệu nổ công nghiệp

                    9

                    120

                    120

                    150

                    150

                    180

                     

                     

                    GÓC NGƯỜI DÙNG
                    Mã sinh viên:
                    Mật khẩu:
                    Quên mật khẩu?

                    LỊCH THI
                    CHECK MAIL
                    THÔNG TIN NỘI BỘ

                    Tin nổi bật
                    Thông báo kết quả kiểm tra kiến thức, kiểm tra thực hành trong kỳ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia

                    Thông báo kết quả kiểm tra kiến thức, kiểm tra thực hành trong kỳ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia

                    TB 469 V/v tuyển dụng lao động cử đi học nghề Kỹ thuật Khai thác mỏ hầm lò

                    Thông báo tuyển sinh năm 2017

                    THÔNG BÁO TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ, CẤP CHỨNG CHỈ KỸ NĂNG NGHỀ QUỐC GIA

                    Trường Cao đẳng nghề Than – Khoáng sản Việt Nam: Đổi mới sau tái cơ cấu

                    Trường Cao đẳng nghề Than – Khoáng sản Việt Nam: Nâng cao chất lượng đào tạo đáp ứng nhu cầu xã hội

                    Hát về Trường Cao Đẳng Nghề Than - Khoáng Sản Việt Nam

                    Khúc Hát Trường Cao Đẳng Nghề Than - Khoáng Sản Việt Nam

                    Tự hào Trường Cao Đẳng Nghề Than - Khoáng Sản Việt Nam

                    Tấm gương học sinh vượt khó học giỏi

                    Đại hội Đảng bộ Trường CĐ Nghề Than – Khoáng sản VN

                    Trường cao đẳng nghề Than - Khoáng sản Việt Nam - Sự lựa chọn cho tương lai

                    Hội nghị nâng cao năng lực tuyển sinh và đào tạo lái xe

                    Đại hội công nhân viên chức năm 2015

                    Sơ đồ cơ cấu bộ máy tổ chức